FILM DÙNG CHO MÁY SKIN PACK

THÔNG SỐ KỸ THUẬT, QUI CÁCH FILM:

A. SỬ DỤNG CHO MÁY HF-60; YHF-70:

  No

Dimension per roll (mm)

thickness *width*length(m)

Type Packing
Upper film 1 0.080t×750×250m Tiêu chuẩn 2 cuộn/thùng
  2 0.075t×750×260m Yêu cầu 2 cuộn/thùng
  3 0.075t×750×320m Yêu cầu 1 cuộn/thùng
  4 0.070t×750×280m Yêu cầu 2 cuộn/thùng
  5 0.070t×750×340m Yêu cầu 1 cuộn/thùng
Lower film 6 0.080t×695mm×490mm Tiêu chuẩn 1000 sheets/thùng

A. SỬ DỤNG CHO MÁY SEAL AIR (CRYOVAC):

  No

Dimension per roll (mm)

thickness *width*length(m)

Type Packing
Upper film 1 0.080t×760×250m Yêu cầu 2 cuộn/thùng
  2 0.075t×760×260m Yêu cầu 2 cuộn/thùng
  3 0.075t×760×320m Yêu cầu 1 cuộn/thùng
  4 0.070t×760×280m Yêu cầu 2 cuộn/thùng
  5 0.070t×760×340m Yêu cầu 1 cuộn/thùng
Lower film 6 0.075t×695mm×490mm Yêu cầu 1000 sheets/thùng

Với film mỏng hơn, độ dài trên 1 cuộn là dài hơn, tiết kiệm hơn khi sử dụng. Cũng như tiết kiệm thời gian thay film.